9

Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2022
phân theo xã/thị trấn

 

 

Diện tích
(Km2)

Dân số trung bình
(Người)

Mật độ dân số
(Người/km2)

TỔNG SỐ

144,01

213.330

1.481

Thành thị

13,59

32.827

2.416

 - Thị trấn Vĩnh Tường

3,30

7.500

2.270

 - Thị trấn Thổ Tang

5,27

17.292

3.283

 - Thị trấn Tứ Trưng

5,02

8.035

1.602

 Nông thôn

130,42

180.503

1.384

 - Xã Kim Xá

9,71

9.265

954

 - Xã Yên Bình

6,42

7.826

1.219

 - Xã Chấn Hưng

5,32

8.847

1.662

 - Xã Nghĩa Hưng

4,67

8.655

1.854

 - Xã Yên Lập

5,80

9.037

1.557

 - Xã Việt Xuân

2,77

4.804

1.731

 - Xã Bồ Sao

2,60

3.888

1.493

 - Xã Đại Đồng

5,16

9.882

1.913

 - Xã Tân Tiến

2,99

6.758

2.258

 - Xã Lũng Hòa

6,27

11.315

1.806

 - Xã Cao Đại

5,91

5.127

867

 - Xã Vĩnh Sơn

3,25

5.962

1.833

9

(Tiếp theo) Diện tích, dân số và mật độ dân số năm 2022
phân theo xã/thị trấn

 

 

Diện tích
(Km2)

Dân số trung bình
(Người)

Mật độ dân số
(Người/km2)

 - Xã Bình Dương

7,61

13.770

1.810

 - Xã Tân Phú

4,36

6.538

1.499

 - Xã Thượng Trưng

6,00

8.257

1.377

 - Xã Vũ Di

3,79

4.395

1.159

 - Xã Lý Nhân

2,87

4.944

1.720

 - Xã Tuân Chính

6,65

5.857

880

 - Xã Vân Xuân

3,34

5.980

1.793

 - Xã Tam Phúc

3,20

3.786

1.184

 - Xã Ngũ Kiên

4,89

6.998

1.432

 - Xã An Tường

5,39

9.465

1.756

 - Xã Vĩnh Thịnh

10,29

9.585

932

 - Xã Phú Đa

6,43

5.276

820

 - Xã Vĩnh Ninh

4,71

4.286

910