Diện tích, dân số và mật độ dân số
năm 2022
phân theo xã/thị trấn
|
|
Diện tích |
Dân số
trung bình |
Mật
độ dân số |
|
TỔNG SỐ |
144,01 |
213.330 |
1.481 |
|
Thành thị |
13,59 |
32.827 |
2.416 |
|
- Thị trấn Vĩnh Tường |
3,30 |
7.500 |
2.270 |
|
- Thị trấn Thổ Tang |
5,27 |
17.292 |
3.283 |
|
- Thị trấn Tứ Trưng |
5,02 |
8.035 |
1.602 |
|
Nông thôn |
130,42 |
180.503 |
1.384 |
|
- Xã Kim Xá |
9,71 |
9.265 |
954 |
|
- Xã Yên Bình |
6,42 |
7.826 |
1.219 |
|
- Xã Chấn Hưng |
5,32 |
8.847 |
1.662 |
|
- Xã Nghĩa Hưng |
4,67 |
8.655 |
1.854 |
|
- Xã Yên Lập |
5,80 |
9.037 |
1.557 |
|
- Xã Việt Xuân |
2,77 |
4.804 |
1.731 |
|
- Xã Bồ Sao |
2,60 |
3.888 |
1.493 |
|
- Xã Đại Đồng |
5,16 |
9.882 |
1.913 |
|
- Xã Tân Tiến |
2,99 |
6.758 |
2.258 |
|
- Xã Lũng Hòa |
6,27 |
11.315 |
1.806 |
|
- Xã Cao Đại |
5,91 |
5.127 |
867 |
|
- Xã Vĩnh Sơn |
3,25 |
5.962 |
1.833 |
|
9 |
(Tiếp
theo) Diện tích, dân số và mật độ dân số
năm 2022
phân theo xã/thị trấn
|
|
Diện tích |
Dân số
trung bình |
Mật
độ dân số |
|
- Xã Bình Dương |
7,61 |
13.770 |
1.810 |
|
- Xã Tân Phú |
4,36 |
6.538 |
1.499 |
|
- Xã Thượng Trưng |
6,00 |
8.257 |
1.377 |
|
- Xã Vũ Di |
3,79 |
4.395 |
1.159 |
|
- Xã Lý Nhân |
2,87 |
4.944 |
1.720 |
|
- Xã Tuân Chính |
6,65 |
5.857 |
880 |
|
- Xã Vân Xuân |
3,34 |
5.980 |
1.793 |
|
- Xã Tam Phúc |
3,20 |
3.786 |
1.184 |
|
- Xã Ngũ Kiên |
4,89 |
6.998 |
1.432 |
|
- Xã An Tường |
5,39 |
9.465 |
1.756 |
|
- Xã Vĩnh Thịnh |
10,29 |
9.585 |
932 |
|
- Xã Phú Đa |
6,43 |
5.276 |
820 |
|
- Xã Vĩnh Ninh |
4,71 |
4.286 |
910 |
|
|
|
|
|